Từ vựng B2

Chủ đề urbanization-city · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mortgage

/ˈmɔːrɡɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

thế chấp n

Định nghĩa · A loan for buying a house or property.

“Many can't afford mortgages in cities.”Nhiều người không thể chi trả thế chấp ở thành phố.

“She applied for a mortgage to buy her first home.”Cô ấy đã nộp đơn vay thế chấp để mua ngôi nhà đầu tiên.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến việc mua nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...