mortgage
Nghĩa
Định nghĩa · A loan for buying a house or property.
“Many can't afford mortgages in cities.”Nhiều người không thể chi trả thế chấp ở thành phố.
“She applied for a mortgage to buy her first home.”Cô ấy đã nộp đơn vay thế chấp để mua ngôi nhà đầu tiên.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tài chính trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến việc mua nhà.