Từ vựng B2

Chủ đề urbanization-city · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

slum

/slʌm/ B2 IELTS

Nghĩa

khu ổ chuột n

Định nghĩa · A very poor area of a city with bad living conditions.

“Slums grow as cities expand rapidly.”Khu ổ chuột phát triển khi thành phố mở rộng nhanh.

“Many families live in the slum, struggling to survive.”Nhiều gia đình sống trong khu ổ chuột, vật lộn để sinh tồn.

Đồng nghĩa ghettoshantytown
Họ từ slum (v)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả tình trạng đô thị trong IELTS.

Ghi chú · Thường gặp trong các bài viết về đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...