Từ vựng B2

Chủ đề urbanization-city · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

squatter

/ˈskwɒtər/ B2 IELTS

Nghĩa

người chiếm đất trái phép n

Định nghĩa · A person who occupies land illegally.

“Squatters often live in abandoned buildings.”Người chiếm đất trái phép thường sống trong các tòa nhà bỏ hoang.

Mẹo IELTS · Thảo luận về vấn đề nhà ở trong xã hội.

Ghi chú · Có thể gây ra tranh chấp đất đai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...