Từ vựng B2

Chủ đề urbanization-city · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

noise pollution

/nɔɪz pəˈluːʃn/ B2 IELTS

Nghĩa

ô nhiễm tiếng ồn n

Định nghĩa · Unwanted sounds that can harm health and well-being.

“Noise pollution disrupts urban sleep.”Ô nhiễm tiếng ồn làm gián đoạn giấc ngủ đô thị.

“Noise pollution can lead to stress and sleep problems.”Ô nhiễm tiếng ồn có thể dẫn đến căng thẳng và vấn đề giấc ngủ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về môi trường.

Ghi chú · Cần giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...