Từ vựng B2

Chủ đề urbanization-city · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

air quality

/er ˈkwɒləti/ B2 IELTS

Nghĩa

chất lượng không khí n

Định nghĩa · The cleanliness and safety of the air we breathe.

“Air quality in many cities is poor.”Chất lượng không khí ở nhiều thành phố kém.

“Good air quality is essential for health.”Chất lượng không khí tốt là cần thiết cho sức khỏe.

Mẹo IELTS · Nói về chất lượng không khí khi thảo luận về môi trường.

Ghi chú · Chất lượng không khí ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...