Từ vựng B2

Chủ đề urbanization-city · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

city planning

/ˈsɪti ˈplænɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

quy hoạch đô thị n

Định nghĩa · The process of designing how a city will be organized.

“City planning shapes how we live.”Quy hoạch đô thị định hình cách chúng ta sống.

“City planning helps improve living conditions for residents.”Quy hoạch đô thị giúp cải thiện điều kiện sống cho cư dân.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về quy hoạch đô thị trong IELTS.

Ghi chú · Cần thiết cho sự phát triển bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...