Từ vựng B2

Chủ đề urbanization-city · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bustling

/ˈbʌslɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

tấp nập adj

Định nghĩa · Full of busy activity and noise.

“The market is bustling with shoppers.”Chợ tấp nập người mua sắm.

“The market was bustling with shoppers.”Chợ tấp nập người mua sắm.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả không khí trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả thành phố hoặc khu vực nhộn nhịp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...