Từ vựng B2

Chủ đề urbanization-city · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outskirts

/ˈaʊtskɜːrts/ B2 IELTS

Nghĩa

vùng ngoại vi n

Định nghĩa · The area just outside the main part of a city.

“New malls open on the outskirts.”Các trung tâm thương mại mới mở ở vùng ngoại vi.

“Many families prefer to live in the outskirts for more space.”Nhiều gia đình thích sống ở vùng ngoại vi để có nhiều không gian hơn.

Mẹo IELTS · Thảo luận về vùng ngoại vi trong các bài viết về đô thị.

Ghi chú · Thường yên tĩnh hơn trung tâm thành phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...