Từ vựng B2

Chủ đề urbanization-city · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

affordable housing

/əˈfɔːrdəbl ˈhaʊzɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

nhà ở giá phải chăng n

Định nghĩa · Housing that is reasonably priced for most people.

“Affordable housing programs help low-income families.”Chương trình nhà ở giá phải chăng giúp các gia đình thu nhập thấp.

“Affordable housing is crucial for low-income families.”Nhà ở giá phải chăng rất quan trọng cho các gia đình thu nhập thấp.

Mẹo IELTS · Nhắc đến nhà ở giá phải chăng khi thảo luận về xã hội.

Ghi chú · Nhà ở giá phải chăng giúp giảm nghèo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...