Từ vựng B2

Chủ đề cuisine-food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fast food

/fæst fuːd/ B2 IELTS

Nghĩa

đồ ăn nhanh n

Định nghĩa · Food that is prepared quickly and served fast.

“Fast food chains spread globally.”Chuỗi đồ ăn nhanh lan rộng toàn cầu.

“Many people enjoy fast food for its convenience.”Nhiều người thích đồ ăn nhanh vì sự tiện lợi của nó.

Đồng nghĩa junk foodtakeout
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng trong IELTS để nói về thói quen ăn uống.

Ghi chú · Thường không tốt cho sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...