Từ vựng B2

Chủ đề cuisine-food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vitamin

/ˈvaɪtəmɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

vitamin n

Định nghĩa · A substance needed for healthy growth and development.

“Vegetables are rich in vitamins.”Rau quả giàu vitamin.

“Vitamins are essential for maintaining good health.”Vitamin là cần thiết để duy trì sức khỏe tốt.

Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe trong bài viết có thể sử dụng từ này.

Ghi chú · Có nhiều loại vitamin khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...