Từ vựng B2

Chủ đề cuisine-food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spice

/spaɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

gia vị (cay) n

Định nghĩa · A substance added to food to enhance its taste.

“Indian cooking uses many spices.”Nấu ăn Ấn Độ dùng nhiều gia vị cay.

“I always add spice to my dishes for extra flavor.”Tôi luôn thêm gia vị vào món ăn để tăng hương vị.

Đồng nghĩa seasoningflavoring
Cụm hay dùng spice rackspice blend
Cấu tạoTừ 'spicere' (để thêm vị).

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả ẩm thực trong IELTS.

Ghi chú · Có nhiều loại gia vị khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...