Từ vựng B2

Chủ đề crime-justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

felony

/ˈfeləni/ B2 IELTS

Nghĩa

trọng tội n

Định nghĩa · A serious crime that can lead to severe punishment.

“Felonies carry severe penalties.”Trọng tội có hình phạt nghiêm khắc.

“Murder is considered a felony in most countries.”Giết người được coi là trọng tội ở hầu hết các quốc gia.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về trọng tội trong bài viết pháp lý.

Ghi chú · Liên quan đến các tội ác nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...