Từ vựng B2

Chủ đề crime-justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

misdemeanor

/ˌmɪsdɪˈmiːnər/ B2 IELTS

Nghĩa

tội nhẹ n

Định nghĩa · A minor crime or offense.

“Misdemeanors result in fines or short jail terms.”Tội nhẹ dẫn đến phạt tiền hoặc án tù ngắn.

“He was charged with a misdemeanor for petty theft.”Anh ta bị buộc tội tội nhẹ vì ăn cắp vặt.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về luật pháp trong Writing.

Ghi chú · Thường nhẹ hơn tội ác nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...