Từ vựng B2

Chủ đề crime-justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fraud

/frɔːd/ B2 IELTS

Nghĩa

gian lận n

Định nghĩa · Deception to gain something of value.

“Online fraud has skyrocketed.”Gian lận trực tuyến đã tăng vọt.

“He was arrested for committing fraud.”Anh ấy đã bị bắt vì gian lận.

Mẹo IELTS · Mô tả ví dụ về gian lận trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến tiền bạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...