Từ vựng B2

Chủ đề crime-justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embezzlement

/ɪmˈbezlmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

biển thủ n

Định nghĩa · The act of stealing money or property entrusted to you.

“Embezzlement involves stealing from employers.”Biển thủ liên quan đến trộm cắp từ chủ.

“He was convicted of embezzlement from the company.”Anh ta bị kết án biển thủ từ công ty.

Đồng nghĩa theftfraud

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến trong phần Speaking về tội phạm.

Ghi chú · Liên quan đến tài chính và quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...