Kho từ › crime-justice › organized crime

organized crime //ˈɔːrɡənaɪzd kraɪm//

B2 n 📁 crime-justice IELTS
tội phạm có tổ chức
Organized crime networks operate internationally.
→ Mạng lưới tội phạm có tổ chức hoạt động quốc tế.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...