Kho từ › crime-justice › assault

assault

B2 n 📁 crime-justice IELTS
hành hung
UK /əˈsɔːlt/ · US /əˈsɔːlt/
An attack or threat of violence against someone.
The victim of assault sought justice.
→ Nạn nhân hành hung tìm kiếm công lý.
He was charged with assault after the fight.→ Anh ấy đã bị buộc tội hành hung sau cuộc chiến.
Đồng nghĩa
attackbattery
Collocations
assault chargeassault victimviolent assault
🎯 IELTS: Nêu ví dụ về hành hung trong bài viết pháp lý.
Liên quan đến bạo lực và tội phạm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...