Từ vựng B2

Chủ đề crime-justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

homicide

/ˈhɒmɪsaɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

tội giết người n

Định nghĩa · The act of unlawfully killing another person.

“Homicide rates vary widely by region.”Tỷ lệ giết người khác nhau rộng rãi theo vùng.

“He was arrested for homicide after the incident.”Anh ta bị bắt vì tội giết người sau sự cố.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong bài viết về tội phạm.

Ghi chú · Là một trong những tội ác nghiêm trọng nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...