Kho từ › crime-justice › homicide

homicide //ˈhɒmɪsaɪd//

B2 n 📁 crime-justice IELTS
tội giết người
Homicide rates vary widely by region.
→ Tỷ lệ giết người khác nhau rộng rãi theo vùng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...