homicide
Nghĩa
Định nghĩa · The act of unlawfully killing another person.
“Homicide rates vary widely by region.”Tỷ lệ giết người khác nhau rộng rãi theo vùng.
“He was arrested for homicide after the incident.”Anh ta bị bắt vì tội giết người sau sự cố.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong bài viết về tội phạm.
Ghi chú · Là một trong những tội ác nghiêm trọng nhất.