Từ vựng B2

Chủ đề crime-justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

arrest

/əˈrest/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt giữ v

Định nghĩa · To take someone away by legal authority.

“Police arrested the suspect at dawn.”Cảnh sát bắt giữ nghi phạm vào lúc rạng đông.

“The police decided to arrest the suspect last night.”Cảnh sát quyết định bắt giữ nghi phạm vào tối qua.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về luật pháp trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...