Kho từ › crime-justice › prosecute

prosecute //ˈprɒsɪkjuːt//

B2 v 📁 crime-justice IELTS
truy tố
The state will prosecute corruption cases.
→ Nhà nước sẽ truy tố các vụ tham nhũng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...