Từ vựng B2

Chủ đề crime-justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trial

/ˈtraɪəl/ B2 IELTS

Nghĩa

phiên tòa n

Định nghĩa · A legal process to determine guilt or innocence.

“The trial attracted international attention.”Phiên tòa thu hút sự chú ý quốc tế.

“The trial lasted for several weeks.”Phiên tòa kéo dài trong vài tuần.

Đồng nghĩa court casehearing

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến trong phần Speaking về luật pháp.

Ghi chú · Liên quan đến hệ thống pháp luật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...