Từ vựng B2

Chủ đề crime-justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

verdict

/ˈvɜːrdɪkt/ B2 IELTS

Nghĩa

phán quyết n

Định nghĩa · A decision made by a judge or jury in a court.

“The jury reached a unanimous verdict.”Bồi thẩm đoàn đạt được phán quyết nhất trí.

“The jury reached a unanimous verdict after hours of deliberation.”Bồi thẩm đoàn đã đưa ra phán quyết nhất trí sau nhiều giờ thảo luận.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các chủ đề liên quan đến pháp luật.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...