conviction
Nghĩa
Định nghĩa · A decision that someone is guilty of a crime.
“A wrongful conviction was overturned.”Một sự kết án oan đã bị lật ngược.
“His conviction was based on strong evidence.”Sự kết án của anh ấy dựa trên bằng chứng mạnh mẽ.
Mẹo IELTS · Nên dùng khi thảo luận về tội phạm trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến hệ thống tư pháp.