Kho từ › crime-justice › acquit

acquit //əˈkwɪt//

B2 v 📁 crime-justice IELTS
tuyên bố vô tội
The judge acquitted the defendant.
→ Thẩm phán tuyên bố bị cáo vô tội.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...