Kho từ › crime-justice › parole

parole //pəˈroʊl//

B2 n 📁 crime-justice IELTS
tha bổng sớm
He was released on parole after 10 years.
→ Anh ấy được thả tha bổng sớm sau 10 năm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...