Từ vựng B2

Chủ đề crime-justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

parole

/pəˈroʊl/ B2 IELTS

Nghĩa

tha bổng sớm n

Định nghĩa · Early release from prison under certain conditions.

“He was released on parole after 10 years.”Anh ấy được thả tha bổng sớm sau 10 năm.

“He was granted parole after serving two years.”Anh ấy được tha bổng sớm sau hai năm.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về hình phạt trong IELTS.

Ghi chú · Thường áp dụng cho tù nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...