Kho từ › crime-justice › law enforcement

law enforcement //lɔː ɪnˈfɔːrsmənt//

B2 n 📁 crime-justice IELTS
thực thi pháp luật
Law enforcement requires public trust.
→ Thực thi pháp luật đòi hỏi lòng tin công chúng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...