Từ vựng B2

Chủ đề crime-justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

victim

/ˈvɪktɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

nạn nhân n

Định nghĩa · A person harmed or injured by someone or something.

“Support services help crime victims.”Dịch vụ hỗ trợ giúp nạn nhân tội phạm.

“The victim spoke out about the crime.”Nạn nhân đã lên tiếng về tội ác.

Đồng nghĩa casualtysufferer

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về các vụ án trong Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tội phạm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...