Từ vựng B2

Chủ đề crime-justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

perpetrator

/ˈpɜːrpətreɪtər/ B2 IELTS

Nghĩa

kẻ thủ phạm n

Định nghĩa · A person who commits a crime.

“The perpetrator was identified by witnesses.”Kẻ thủ phạm được nhân chứng nhận dạng.

“The perpetrator was caught after a long investigation.”Kẻ thủ phạm đã bị bắt sau một cuộc điều tra dài.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về tội phạm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tội phạm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...