Kho từ › crime-justice › perpetrator

perpetrator //ˈpɜːrpətreɪtər//

B2 n 📁 crime-justice IELTS
kẻ thủ phạm
The perpetrator was identified by witnesses.
→ Kẻ thủ phạm được nhân chứng nhận dạng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...