Từ vựng B2

Chủ đề crime-justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bribery

/ˈbraɪbəri/ B2 IELTS

Nghĩa

hối lộ n

Định nghĩa · The act of giving money to someone to influence their actions.

“Bribery scandals shake institutions.”Bê bối hối lộ làm rung chuyển các tổ chức.

“Bribery is illegal in many countries.”Hối lộ là bất hợp pháp ở nhiều quốc gia.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các chủ đề về đạo đức và pháp luật.

Ghi chú · Thường bị lên án trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...