Từ vựng B2

Chủ đề crime-justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recidivism

/rɪˈsɪdɪvɪzəm/ B2 IELTS

Nghĩa

tái phạm n

Định nghĩa · The tendency to re-offend after being punished.

“Recidivism rates remain high.”Tỷ lệ tái phạm vẫn cao.

“Recidivism rates are high among certain offenders.”Tỷ lệ tái phạm cao ở một số tội phạm nhất định.

Đồng nghĩa reoffendingrelapse
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Nói về tội phạm trong IELTS để thể hiện quan điểm.

Ghi chú · Cần có biện pháp cải tạo hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...