constitution
/ˌkɒnstɪˈtuːʃn/ C1 IELTS
Nghĩa
hiến pháp
n
Định nghĩa · The basic law of a country.
“The constitution defines government structure.”Hiến pháp định nghĩa cấu trúc chính phủ.
“The constitution protects citizens' rights.”Hiến pháp bảo vệ quyền lợi của công dân.
Cụm hay dùng
constitutional rightsconstitutional amendment
Mẹo IELTS · Nên nhắc đến khi thảo luận về quyền lợi công dân.
Ghi chú · Rất quan trọng trong hệ thống pháp luật.