Từ vựng C1

Chủ đề politics-geopolitics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

diplomacy

/dɪˈploʊməsi/ C1 IELTS

Nghĩa

ngoại giao n

Định nghĩa · The practice of managing international relations.

“Diplomacy prevents conflict escalation.”Ngoại giao ngăn chặn leo thang xung đột.

“Diplomacy is essential for maintaining peace between countries.”Ngoại giao là cần thiết để duy trì hòa bình giữa các quốc gia.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về các mối quan hệ giữa các quốc gia.

Ghi chú · Liên quan đến các mối quan hệ quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...