surveillance
Nghĩa
Định nghĩa · The act of watching or monitoring people or places.
“State surveillance has expanded with technology.”Giám sát nhà nước đã mở rộng với công nghệ.
“Surveillance is used for security purposes in cities.”Giám sát được sử dụng cho mục đích an ninh ở các thành phố.
Mẹo IELTS · Thảo luận về giám sát trong các bài viết về an ninh.
Ghi chú · Cần cân nhắc về quyền riêng tư.