Từ vựng C1

Chủ đề politics-geopolitics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

surveillance

/sərˈveɪləns/ C1 IELTS

Nghĩa

giám sát n

Định nghĩa · The act of watching or monitoring people or places.

“State surveillance has expanded with technology.”Giám sát nhà nước đã mở rộng với công nghệ.

“Surveillance is used for security purposes in cities.”Giám sát được sử dụng cho mục đích an ninh ở các thành phố.

Đồng nghĩa monitoringwatching
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp có nghĩa là 'giám sát'.

Mẹo IELTS · Thảo luận về giám sát trong các bài viết về an ninh.

Ghi chú · Cần cân nhắc về quyền riêng tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...