Từ vựng B2

Chủ đề government-politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocacy

/ˈædvəkəsi/ B2 IELTS

Nghĩa

sự vận động (ủng hộ) n

Định nghĩa · The act of supporting a cause or policy.

“Citizen advocacy can change policy.”Sự vận động của công dân có thể thay đổi chính sách.

“Her advocacy for education reform is inspiring.”Sự vận động của cô cho cải cách giáo dục rất truyền cảm hứng.

Đồng nghĩa supportpromotion
Họ từ advocate (v)
Cấu tạo'Advocacy' được hình thành từ 'advocate' với hậu tố '-cy'.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về các vấn đề xã hội.

Ghi chú · Thường liên quan đến các vấn đề xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...