Kho từ › politics-geopolitics › suffrage

suffrage //ˈsʌfrɪdʒ//

C1 n 📁 politics-geopolitics IELTS
quyền bầu cử
Universal suffrage came late to many countries.
→ Quyền bầu cử phổ thông đến muộn ở nhiều quốc gia.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...