Từ vựng B2

Chủ đề government-politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dictatorship

/dɪkˈteɪtərʃɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

chế độ độc tài n

Định nghĩa · A government ruled by one person with absolute power.

“Dictatorships suppress dissent.”Chế độ độc tài đàn áp bất đồng chính kiến.

“The country suffered under a dictatorship for years.”Quốc gia đã chịu đựng dưới chế độ độc tài nhiều năm.

Đồng nghĩa autocracytyranny
Cấu tạoTừ 'dictate' kết hợp với hậu tố '-ship'.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng 'dictatorship' khi thảo luận về quyền lực.

Ghi chú · Thường đi kèm với sự đàn áp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...