Từ vựng C1

Chủ đề politics-geopolitics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

censorship

/ˈsensərʃɪp/ C1 IELTS

Nghĩa

kiểm duyệt n

Định nghĩa · The practice of suppressing or restricting information.

“Censorship limits press freedom.”Kiểm duyệt hạn chế tự do báo chí.

“Censorship limits freedom of expression in many countries.”Kiểm duyệt hạn chế tự do ngôn luận ở nhiều quốc gia.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về quyền tự do ngôn luận.

Ghi chú · Thường liên quan đến quyền tự do ngôn luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...