Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

herd

/hɜːrd/ B1

Nghĩa

đàn (gia súc) n

Định nghĩa · A group of animals of the same kind.

“A herd of elephants crossed the river.”Một đàn voi băng qua sông.

“The herd of elephants moved slowly through the forest.”Đàn voi di chuyển chậm rãi qua rừng.

Đồng nghĩa grouppack

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả động vật trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng cho động vật sống theo bầy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...