Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

species

/ˈspiːʃiːz/ B1

Nghĩa

loài n

Định nghĩa · Species are groups of living things that can breed together.

“Many species face extinction.”Nhiều loài đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng.

“There are many species of birds in the forest.”Có nhiều loài chim trong rừng.

Đồng nghĩa typekind
Họ từ speciate (v)
Cấu tạoTừ 'species' xuất phát từ tiếng Latin 'species'.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về loài trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Loài có thể chỉ động vật hoặc thực vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...