Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wildlife

/ˈwaɪldlaɪf/ B1

Nghĩa

động vật hoang dã n

Định nghĩa · Wildlife refers to animals living in their natural environment.

“Africa has incredible wildlife.”Châu Phi có động vật hoang dã đáng kinh ngạc.

“We saw wildlife in the forest.”Chúng tôi thấy động vật hoang dã trong rừng.

Đồng nghĩa animalsfauna

Mẹo IELTS · Dùng 'wildlife' khi nói về bảo vệ môi trường.

Ghi chú · Động vật hoang dã, thường dùng trong bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...