safari
/səˈfɑːri/ B1
Nghĩa
chuyến đi xem thú
n
Định nghĩa · A journey to see wild animals in their natural habitat.
“They went on a safari in Kenya.”Họ đi safari ở Kenya.
Đồng nghĩa
wildlife expeditiongame drive
Cụm hay dùng
go on safarisafari park
Mẹo IELTS · Nói về trải nghiệm du lịch trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Chuyến đi xem thú hoang dã, thường ở châu Phi.