Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

food chain

/fuːd tʃeɪn/ B1

Nghĩa

chuỗi thức ăn n

Định nghĩa · A series of living things where each one eats the one before it.

“Disrupting the food chain affects all species.”Phá vỡ chuỗi thức ăn ảnh hưởng đến tất cả các loài.

“The food chain starts with plants and ends with predators.”Chuỗi thức ăn bắt đầu với thực vật và kết thúc với động vật ăn thịt.

Đồng nghĩa food webecosystem
Cấu tạo'Food' (thức ăn) + 'chain' (chuỗi).

Mẹo IELTS · Dùng để giải thích mối quan hệ sinh thái trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong sinh thái học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...