Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coral reef

/ˈkɒrəl riːf/ B1

Nghĩa

rạn san hô n

Định nghĩa · A large underwater structure made of coral.

“Coral reefs host countless species.”Rạn san hô chứa vô số loài.

“The Great Barrier Reef is a famous coral reef.”Rạn san hô Great Barrier là một rạn san hô nổi tiếng.

Mẹo IELTS · Nói về rạn san hô để thể hiện sự đa dạng sinh học.

Ghi chú · Là nơi sinh sống của nhiều loài sinh vật biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...