Từ vựng B1

Chủ đề arts-crafts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embroidery

/ɪmˈbrɔɪdəri/ B1

Nghĩa

thêu n

Định nghĩa · The art of decorating fabric using needle and thread.

“Vietnamese embroidery is intricate.”Thêu Việt Nam phức tạp.

“She enjoys embroidery as a relaxing hobby.”Cô ấy thích thêu như một sở thích thư giãn.

Mẹo IELTS · Mô tả quá trình thêu trong bài viết về nghệ thuật.

Ghi chú · Thường được sử dụng để trang trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...