Kho từ › arts-crafts › carving

carving

B1 n 📁 arts-crafts
chạm khắc
UK /ˈkɑːrvɪŋ/ · US /ˈkɑːrvɪŋ/
The act of shaping material into a design.
Wood carving requires patience.
→ Chạm khắc gỗ cần kiên nhẫn.
She is skilled at wood carving.→ Cô ấy rất giỏi trong việc chạm khắc gỗ.
Đồng nghĩa
sculptingengraving
Collocations
wood carvingstone carvingcarving tools
🎯 IELTS: Nói về nghệ thuật trong IELTS có thể dùng từ này.
Dùng để chỉ nghệ thuật tạo hình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...