Từ vựng B1

Chủ đề arts-crafts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mural

/ˈmjʊrəl/ B1

Nghĩa

bức bích họa n

Định nghĩa · A large painting on a wall or ceiling.

“Murals decorate many city walls.”Bích họa trang trí nhiều bức tường thành phố.

“The mural depicts a beautiful landscape.”Bức bích họa mô tả một phong cảnh đẹp.

Đồng nghĩa wall paintingfresco
Cụm hay dùng create a muralmural art

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nghệ thuật trong IELTS.

Ghi chú · Thường thấy trong các không gian công cộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...