Kho từ › daily-life-routines › workday

workday //ˈwɜːrkdeɪ//

B1 n 📁 daily-life-routines
ngày làm việc
A typical workday is 8-9 hours.
→ Một ngày làm việc điển hình là 8-9 giờ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...