Từ vựng B1

Chủ đề daily-life-routines · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

weekday

/ˈwiːkdeɪ/ B1

Nghĩa

ngày trong tuần n

Định nghĩa · Any day of the week except Saturday and Sunday.

“Weekdays follow a strict schedule.”Ngày trong tuần theo lịch trình nghiêm ngặt.

“I work from Monday to Friday, every weekday.”Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu, mỗi ngày trong tuần.

Mẹo IELTS · Nói về thói quen hàng ngày trong IELTS.

Ghi chú · Khác với cuối tuần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...