errand
/ˈerənd/ B1
Nghĩa
việc vặt
n
Định nghĩa · a small task or chore
“I have a few errands to run.”Tôi có vài việc vặt cần làm.
“I have to run an errand before dinner.”Tôi phải làm một việc vặt trước bữa tối.
Cụm hay dùng
run an erranddo an errand
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về cuộc sống hàng ngày.
Ghi chú · Thường là những việc nhỏ hàng ngày.