Từ vựng B1

Chủ đề daily-life-routines · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

errand

/ˈerənd/ B1

Nghĩa

việc vặt n

Định nghĩa · a small task or chore

“I have a few errands to run.”Tôi có vài việc vặt cần làm.

“I have to run an errand before dinner.”Tôi phải làm một việc vặt trước bữa tối.

Đồng nghĩa taskchore

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về cuộc sống hàng ngày.

Ghi chú · Thường là những việc nhỏ hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...